Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn theo trong tiếng Trung

ăn theo

Động từ

ăn theo (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhờ vào thành quả, công việc hoặc nguồn lực của người khác mà kiếm lợi, chứ không tự mình làm nên.

依托他人的成果或资源获利,而不是靠自己做出成绩。

Nhờ vào thành quả, công việc hoặc nguồn lực của người khác mà kiếm lợi, chứ không tự mình làm nên.

Ví dụ
许多小摊贩依托大型市场卖东西。【】Nhiều quán nhỏ ăn theo khu chợ lớn để bán hàng.
他只是靠朋友的成功沾光,自己并没做什么。【】Anh ấy chỉ ăn theo thành công của bạn bè, chứ không tự làm gì cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong thời bao cấp, được hưởng phần lương thực, thực phẩm cấp theo sổ gạo của người có trách nhiệm nuôi dưỡng.

在旧时配给制下,依附于户主的家属按定量领取口粮。

Trong thời bao cấp, được hưởng phần lương thực, thực phẩm cấp theo sổ gạo của người có trách nhiệm nuôi dưỡng.

Ví dụ
补贴时期,年幼的孩子还在父母的配给簿上领口粮。【】Thời bao cấp, con nhỏ còn ăn theo sổ gạo của bố mẹ.
以前,没有正式工作的人仍靠家里的配给簿领取口粮。【】Ngày xưa, người không có việc làm chính thức vẫn ăn theo sổ gạo của gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn theo (Verb)

ăn theo + Danh từ
Kết hợp từ của ăn theo
Collocation
Ví dụ

靠别人养活

sống ăn theo người khác

他一辈子靠别人养活,从不肯工作。

Anh ta cả đời sống ăn theo người khác mà không chịu làm việc.

跟风

ăn theo phong trào

许多小公司只是跟风生产绿色产品。

Nhiều hãng nhỏ chỉ ăn theo phong trào làm sản phẩm xanh.

靠别人的成功沾光

ăn theo thành công của người khác

他只是靠别人的成功沾光,自己没有任何贡献。

Anh ấy chỉ ăn theo thành công của người khác chứ không có đóng góp gì.

靠供应粮票生活

ăn theo sổ gạo

在供给制时期,许多人靠父母的粮票生活。

Thời bao cấp, nhiều người ăn theo sổ gạo của cha mẹ.

Video ngữ cảnh