Anh - Việt
ăn thông
Động từ
ăn thông (Động từ)
Nghĩa 01 · Thông với nhau liền một mạch từ nơi này đến nơi khác, không bị ngăn cách.
从一处到另一处连通,没有阻隔。
Thông với nhau liền một mạch từ nơi này đến nơi khác, không bị ngăn cách.
Ví dụ
这两个房间通过一扇小门相通。【】Hai căn phòng này ăn thông với nhau qua một cánh cửa nhỏ.
这条路一直通到河岸。【】Con đường này ăn thông ra tận bờ sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn thông (Verb)
Danh từ + ăn thôngăn thông + Danh từăn thông + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
相通的房间 phòng ăn thông | 这套公寓有两个相通的房间,对一家人来说很方便。 Căn hộ này có hai phòng ăn thông, rất tiện cho gia đình. |