Anh - Việt
án thư
Danh từ
án thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bàn dài và hẹp kiểu cổ, dùng để đọc sách và viết chữ.
古代用于读书写字的狭长桌子。
Bàn dài và hẹp kiểu cổ, dùng để đọc sách và viết chữ.
Ví dụ
爷爷常坐在那张旧书案前练习书法。【】Ông nội thường ngồi viết thư pháp bên chiếc án thư cũ kỹ.
寺庙大殿里靠窗摆着一张旧书案。【】Trong ngôi đền cổ có một chiếc án thư đặt sát cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của án thư (Noun)
án thư + Danh từán thư + Tính từĐộng từ + án thư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红木书桌 án thư gỗ gụ | 奶奶仍保留着爷爷留下的那张红木书桌。 Bà tôi vẫn giữ chiếc án thư gỗ gụ mà ông để lại. |
中式书桌 án thư kiểu Trung Hoa | 他们的客厅摆着一张中式书桌作为装饰。 Phòng khách nhà họ được trang trí bằng án thư kiểu Trung Hoa. |