Anh - Việt
ăn thừa
Động từ
ăn thừa (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn phần thức ăn còn lại sau bữa ăn để không bị bỏ phí.
把吃剩的食物吃掉,避免浪费。
Ăn phần thức ăn còn lại sau bữa ăn để không bị bỏ phí.
Ví dụ
别扔掉剩饭,吃掉剩菜,免得浪费。【】Đừng vứt cơm thừa, con ăn thừa đi cho khỏi lãng phí.
爸爸常常吃掉全家晚饭的剩菜。【】Bố tôi hay ăn thừa bữa tối của cả nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn thừa (Verb)
Danh từ + ăn thừaăn thừa + Danh từăn thừa + Từ đi kèmĐộng từ + ăn thừa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吃剩菜的习惯 thói quen ăn thừa | 很多人晚饭后有吃剩菜的习惯。 Nhiều người có thói quen ăn thừa sau bữa tối. |