Anh - Việt

Bản dịch của từ Án tích trong tiếng Trung

án tích

Danh từ

án tích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hồ sơ ghi nhận việc một người từng bị kết án vì phạm tội.

因犯罪被法院定罪后留下的记录。

Hồ sơ ghi nhận việc một người từng bị kết án vì phạm tội.

Ví dụ
他有前科,所以很难在银行找到工作。【】Anh ấy có án tích nên khó xin việc ở ngân hàng.
律师说他以前的定罪记录已经被消除。【】Luật sư nói án tích cũ của anh ta đã được xóa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của án tích (Noun)

Danh từ + án tíchTính từ + án tíchĐộng từ + án tích
Kết hợp từ của án tích
Collocation
Ví dụ

有案底的人

người có án tích

许多雇主不录用有案底的人。

Nhiều chủ doanh nghiệp không tuyển người có án tích.

Video ngữ cảnh