Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn tiền trong tiếng Trung

ăn tiền

Động từ

ăn tiền (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận tiền hoặc quà để làm việc trái quy định, thường là hối lộ.

收受钱财或好处,以换取不正当的利益。

Nhận tiền hoặc quà để làm việc trái quy định, thường là hối lộ.

Ví dụ
那名官员被指控收受企业的贿赂。【】Viên chức đó bị tố ăn tiền của doanh nghiệp.
他在发放许可证时收受贿赂,因此被捕。【】Ông ấy bị bắt vì ăn tiền khi cấp giấy phép.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có tác dụng tốt, mang lại kết quả như mong muốn.

效果好,能达到预期的结果。

Có tác dụng tốt, mang lại kết quả như mong muốn.

Ví dụ
这种药很管用,吃一次疼痛就缓解了。【】Loại thuốc này ăn tiền lắm, uống một liều là hết đau.
这种广告方式很有效,顾客明显增多。【】Cách quảng cáo này ăn tiền, khách đến đông hẳn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn tiền (Verb)

Danh từ + ăn tiềnăn tiền + Danh từ
Kết hợp từ của ăn tiền
Collocation
Ví dụ

很管用

thuốc ăn tiền

这种药真的很管用,吃两天咳嗽就好多了。

Loại thuốc này ăn tiền thật, uống hai ngày là đỡ ho.