ăn
ăn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa thức ăn vào miệng và nuốt để nuôi cơ thể.
把食物吃进身体以维持生命。
Đưa thức ăn vào miệng và nuốt để nuôi cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng hoặc tiêu thụ nhiên liệu, điện hay nguồn cần thiết để hoạt động.
运转时消耗燃料、电等资源。
Dùng hoặc tiêu thụ nhiên liệu, điện hay nguồn cần thiết để hoạt động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phải nhận hoặc chịu điều không hay như đòn, lời mắng hay hình phạt.
遭受殴打、责骂或处罚等不好的事。
Phải nhận hoặc chịu điều không hay như đòn, lời mắng hay hình phạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Giành được phần thắng, điểm số, giải thưởng hoặc lợi thế.
获得胜利、分数、奖项或优势。
Giành được phần thắng, điểm số, giải thưởng hoặc lợi thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Làm hỏng hoặc mất dần từng phần do tác động lâu dài.
长期作用下逐渐侵蚀或损坏。
Làm hỏng hoặc mất dần từng phần do tác động lâu dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · Khớp chặt với nhau hoặc vừa khít với một vật khác.
紧密配合或刚好合适。
Khớp chặt với nhau hoặc vừa khít với một vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 07 · Hợp với nhau, tạo cảm giác hài hòa về màu sắc, kiểu dáng hoặc cách phối hợp.
彼此相配,看起来协调。
Hợp với nhau, tạo cảm giác hài hòa về màu sắc, kiểu dáng hoặc cách phối hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吃米饭 ăn cơm | 我家通常晚上一起吃米饭。 Gia đình tôi thường ăn cơm cùng nhau vào buổi tối. |
吃早餐 ăn sáng | 我没有时间在家吃早餐。 Tôi không có thời gian ăn sáng ở nhà. |
耗电 ăn điện | 这台旧空调太耗电了。 Chiếc điều hòa cũ này ăn điện quá. |
挨打 ăn đòn | 他因为在学校打架而挨打。 Cậu ấy ăn đòn vì đánh nhau ở trường. |
得分 ăn điểm | 我们队需要在下半场得分。 Đội chúng tôi cần ăn điểm trong hiệp hai. |