Ăn

Ăn (Động từ)
Tự cho vào cơ thể thức nuôi sống
吃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ăn uống nhân dịp gì
庆祝用餐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[máy móc, phương tiện vận tải] tiếp nhận cái cần thiết cho sự hoạt động
消耗所需的能量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhận lấy để hưởng
接受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phải nhận lấy, chịu lấy [cái không hay; hàm ý mỉa mai]
忍受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giành về mình phần hơn, phần thắng [trong cuộc thi đấu]
赢得胜利
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hấp thu cho thấm vào, nhiễm vào
吸收
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm tiêu hao, huỷ hoại dần dần từng phần
侵蚀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lan ra hoặc hướng đến nơi nào đó [nói về khu vực hoặc phạm vi tác động của cái gì]
扩散到某个地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Là một phần ở ngoài phụ vào; thuộc về
属于
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[đơn vị tiền tệ, đo lường] có thể đổi ngang giá
等值
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ăn (Tính từ)
Gắn, dính chặt vào nhau, khớp với nhau
紧密结合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hợp với nhau, tạo nên sự hài hoà
协调的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
