Anh - Việt
ân
Danh từ
ân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều tốt người khác dành cho mình, khiến mình biết ơn.
别人给予的好处或恩惠,令人感激。
Điều tốt người khác dành cho mình, khiến mình biết ơn.
Ví dụ
我会永远记得你为我所做的恩惠。【】Tôi luôn ghi nhớ ân huệ bạn đã dành cho tôi.
我一生都感激老师们的恩情。【】Tôi mang ơn ân nghĩa của thầy cô suốt đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân (Noun)
ân + Danh từân + Tính từĐộng từ + ân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恩人 ân nhân | 他是我家的恩人。 Ông ấy là ân nhân của gia đình tôi. |