ấn
Danh từĐộng từ
ấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dấu của vua, quan hoặc cơ quan dùng để xác nhận văn bản.
君主、官员或机构用于确认文件的印章。
Con dấu của vua, quan hoặc cơ quan dùng để xác nhận văn bản.
Ví dụ
这封信上有国王的印章。【】Bức thư có ấn của nhà vua.
官员在文件上盖了印。【】Viên quan đóng ấn lên văn bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấn (Noun)
Động từ + ấnấn + Danh từấn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盖印 đóng ấn | 文件盖印后才生效。 Văn bản chỉ có hiệu lực sau khi được đóng ấn. |
ấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay hoặc ngón tay đè xuống một vật.
用手或手指向下按压物体。
Dùng tay hoặc ngón tay đè xuống một vật.
Ví dụ
请按这个按钮开门。【】Hãy ấn nút này để mở cửa.
她用力把盒盖压下去。【】Cô ấy ấn nắp hộp xuống thật chặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đẩy hoặc nhét một vật vào chỗ hẹp.
把东西用力塞进狭小的地方。
Đẩy hoặc nhét một vật vào chỗ hẹp.
Ví dụ
别把太多衣服塞进箱子里。【】Đừng ấn quá nhiều quần áo vào vali.
他把纸条硬塞进门缝里。【】Anh ấy ấn tờ giấy vào khe cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ép người khác phải nhận hoặc làm một việc.
强迫别人接受或做某事。
Ép người khác phải nhận hoặc làm một việc.
Ví dụ
别强迫我接受这份工作。【】Đừng ấn tôi nhận công việc này.
他们逼迫他签这份协议。【】Họ ấn anh ấy ký vào bản thỏa thuận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấn (Verb)
ấn + Danh từấn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把手指按在屏幕上 ấn ngón tay lên màn hình | 她把手指按在屏幕上解锁手机。 Cô ấy ấn ngón tay lên màn hình để mở khóa điện thoại. |
把衣服塞进行李箱 ấn quần áo vào vali | 他匆忙把衣服塞进行李箱。 Anh ấy vội vàng ấn quần áo vào vali. |
按按钮 ấn nút | 请按绿色按钮开始。 Bạn hãy ấn nút màu xanh để bắt đầu. |