Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấn tín trong tiếng Trung

ấn tín

Danh từ

ấn tín (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con dấu chính thức dùng làm tin của vua quan thời xưa.

古代君主或高级官员使用的正式印章,用以表示权威和凭证。

Con dấu chính thức dùng làm tin của vua quan thời xưa.

Ví dụ
官方印章被盖在皇家诏令上。【】Ấn tín của triều đình được đóng lên công văn quan trọng.
过去,皇家印玺用来确认国王的文件。【】Người xưa dùng ấn tín để xác nhận giấy tờ của nhà vua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấn tín (Noun)

Danh từ + ấn tínĐộng từ + ấn tínấn tín + Danh từ
Kết hợp từ của ấn tín
Collocation
Ví dụ

掌玺官

người giữ ấn tín

掌管印玺的大臣有权在每道诏令上盖印。

Người giữ ấn tín có quyền đóng dấu mọi chiếu lệnh.