Anh - Việt
ân tình
Danh từ
ân tình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình nghĩa gắn bó, thắm thiết giữa những người đã giúp đỡ hoặc ơn nghĩa sâu nặng với nhau.
因相互帮助、施恩而形成的深厚情谊。
Tình nghĩa gắn bó, thắm thiết giữa những người đã giúp đỡ hoặc ơn nghĩa sâu nặng với nhau.
Ví dụ
两家多年互相帮助,彼此怀有深厚的恩情。【】Hai gia đình có ân tình sâu nặng sau nhiều năm giúp đỡ nhau.
我们的友谊建立在多年积累的深厚情谊之上。【】Tình bạn của chúng tôi được xây trên ân tình gắn bó suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân tình (Noun)
Tính từ + ân tìnhân tình + Tính từĐộng từ + ân tình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满感激 tràn đầy ân tình | 他谈起抚养自己的家庭时,充满了感激。 Anh ấy tràn đầy ân tình khi nhắc về gia đình đã nuôi dưỡng mình. |