Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn to trong tiếng Trung

ăn to

Động từ

ăn to (Động từ)

Nghĩa 01 · Kiếm được nhiều tiền hoặc đạt thắng lợi lớn trong kinh doanh, đầu tư hay làm ăn.

指赚了很多钱或取得很大的成功。

Kiếm được nhiều tiền hoặc đạt thắng lợi lớn trong kinh doanh, đầu tư hay làm ăn.

Ví dụ
他投资股票,今年赚了大钱。【】Anh ấy đầu tư vào cổ phiếu và ăn to năm nay.
那家公司靠大合同赚了一大笔钱。【】Công ty đó ăn to nhờ hợp đồng lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn to (Verb)

ăn to + Danh từĐộng từ + ăn to
Kết hợp từ của ăn to
Collocation
Ví dụ

靠房地产大赚

ăn to từ bất động sản

过去十年,很多人靠房地产大赚一笔。

Nhiều người đã ăn to từ bất động sản trong thập niên trước.

Video ngữ cảnh