Anh - Việt
an-tra-xít
Danh từ
an-tra-xít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại than đá cứng, màu đen bóng, cháy ít khói và tỏa nhiều nhiệt.
一种坚硬、有光泽的黑色煤,燃烧时火焰小、发热量高。
Loại than đá cứng, màu đen bóng, cháy ít khói và tỏa nhiều nhiệt.
Ví dụ
这家工厂燃烧无烟煤发电。【】Nhà máy này đốt an-tra-xít để sản xuất điện.
无烟煤燃烧时间长,放出大量热量。【】Than an-tra-xít cháy lâu và tỏa ra nhiều nhiệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an-tra-xít (Noun)
Danh từ + an-tra-xítĐộng từ + an-tra-xít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
無烟煤 than an-tra-xít | 無烟煤燃烧干净,烟比普通煤少。 Than an-tra-xít cháy sạch và ít khói hơn than thường. |
無烟煤矿 mỏ an-tra-xít | 这个省的無烟煤矿去年关闭了。 Mỏ an-tra-xít ở tỉnh này đã đóng cửa từ năm ngoái. |
無烟煤储量 trữ lượng an-tra-xít | 该地区的無烟煤储量估计非常大。 Trữ lượng an-tra-xít của vùng này được ước tính là rất lớn. |