Anh - Việt
ân trạch
Danh từ
ân trạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ơn huệ, phúc lành sâu nặng do bề trên, tổ tiên hoặc đấng linh thiêng ban cho.
由长辈、祖先或上天赐予的深厚恩惠和福荫。
Ơn huệ, phúc lành sâu nặng do bề trên, tổ tiên hoặc đấng linh thiêng ban cho.
Ví dụ
多亏祖先的恩泽,我们家一直平安。【】Nhờ ân trạch của tổ tiên, gia đình tôi luôn bình an.
他相信自己的成功得益于老师的恩德。【】Anh ấy tin rằng mình có được thành công nhờ ân trạch của thầy cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân trạch (Noun)
ân trạch + Danh từĐộng từ + ân trạch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祖荫 ân trạch tổ tiên | 得益于祖荫,全族世代平安。 Nhờ ân trạch tổ tiên, cả họ vẫn bình an qua bao đời. |