Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn tráng miệng trong tiếng Trung

ăn tráng miệng

Động từ

ăn tráng miệng (Động từ)

Nghĩa 01 · ăn hoa quả sau bữa ăn chính

餐后水果

ăn hoa quả sau bữa ăn chính

Ví dụ
我们晚饭后常常吃水果。【】Chúng tôi thường ăn tráng miệng bằng trái cây sau bữa tối.
你不吃水果做甜点吗?【】Bạn không ăn tráng miệng bằng trái cây sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa