Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn trầu trong tiếng Trung

ăn trầu

Động từ

ăn trầu (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhai trầu đã têm với cau và vôi theo phong tục lâu đời, giúp thơm miệng và đỏ môi.

嚼用槟榔叶、槟榔果和石灰调制的槟榔,是一种传统习俗。

Nhai trầu đã têm với cau và vôi theo phong tục lâu đời, giúp thơm miệng và đỏ môi.

Ví dụ
我爷爷每天早上还喜欢嚼槟榔。【】Ông nội tôi vẫn thích ăn trầu mỗi buổi sáng.
在许多农村,老人常在饭后嚼槟榔。【】Ở nhiều làng quê, người già thường ăn trầu sau bữa cơm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn trầu (Verb)

Danh từ + ăn trầuăn trầu + Danh từ
Kết hợp từ của ăn trầu
Collocation
Ví dụ

嚼槟榔的习俗

phong tục ăn trầu

北部许多乡村在婚礼上仍保留嚼槟榔的习俗。

Nhiều làng quê miền Bắc vẫn giữ phong tục ăn trầu trong lễ cưới.

嚼槟榔的习惯

thói quen ăn trầu

我奶奶每天下午都保持着嚼槟榔的习惯。

Bà tôi duy trì thói quen ăn trầu mỗi buổi chiều.

嚼槟榔的人

người ăn trầu

这位老人是村里嚼槟榔时间最长的人。

Ông cụ là người ăn trầu lâu năm nhất trong làng.