Anh - Việt
án treo
Danh từ
án treo (Danh từ)
Nghĩa 01 · án tù chỉ thi hành nếu trong thời gian quy định người bị kết án lại phạm tội và bị xử kết án lần nữa
缓刑
án tù chỉ thi hành nếu trong thời gian quy định người bị kết án lại phạm tội và bị xử kết án lần nữa
Ví dụ
他被判处缓刑,没有立即入狱。【】Anh ấy bị án treo, không phải vào tù ngay.
她没有缓刑,因为她犯了新罪。【】Cô ấy không được án treo vì phạm tội mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa