Anh - Việt

Bản dịch của từ An trí trong tiếng Trung

an trí

Danh từ

an trí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình phạt buộc phạm nhân phải sống tại một nơi nhất định.

一种刑罚,要求罪犯或囚犯留在指定地点居住。

Hình phạt buộc phạm nhân phải sống tại một nơi nhất định.

Ví dụ
他被判在偏远山区内部流放多年。【】Ông ấy bị an trí ở một vùng núi hẻo lánh suốt nhiều năm.
当局下令将持不同政见者强制安置在一个小镇。【】Chính quyền quyết định an trí những người bất đồng chính kiến ở một thị trấn nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an trí (Noun)

Danh từ + an trían trí + Từ đi kèmĐộng từ + an trí
Kết hợp từ của an trí
Collocation
Ví dụ

软禁令

lệnh an trí

法院对这名活动人士发出了软禁令。

Tòa án đã ban hành lệnh an trí đối với nhà hoạt động này.

拘禁场所

nơi an trí

这所旧学校曾是数千名政治犯的拘禁场所。

Ngôi trường cũ từng là nơi an trí hàng nghìn tù nhân chính trị.

拘留营

trại an trí

许多人被关押在拘留营里长达数年。

Nhiều người bị giam trong trại an trí suốt nhiều năm liền.

Video ngữ cảnh