Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấn triện trong tiếng Trung

ấn triện

Danh từ

ấn triện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con dấu khắc chữ hoặc hình, dùng để đóng lên văn bản thay cho chữ ký hoặc để xác nhận.

刻有文字或图案的印章,用于盖在文件上以代替签名或确认。

Con dấu khắc chữ hoặc hình, dùng để đóng lên văn bản thay cho chữ ký hoặc để xác nhận.

Ví dụ
老人签署文件时总是随身带着他的印章。【】Ông cụ luôn mang theo ấn triện khi ký giấy tờ.
文件上盖着公司的红色印章。【】Trên văn bản có đóng ấn triện đỏ của công ty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấn triện (Noun)

Động từ + ấn triệnấn triện + Tính từấn triện + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ấn triện
Collocation
Ví dụ

盖印章

đóng ấn triện

官员在文件上盖了印章。

Viên quan đóng ấn triện lên văn bản.

刻印章

khắc ấn triện

他十岁时就开始学刻印章。

Ông ấy học khắc ấn triện từ năm mười tuổi.

收藏印章

sưu tầm ấn triện

他热衷于收藏印章。

Ông ấy say mê sưu tầm ấn triện.

Video ngữ cảnh