Anh - Việt
ân tứ
Danh từ
ân tứ (Danh từ)
Nghĩa 01 · ơn vua ban cho
君王的恩赐
ơn vua ban cho
Ví dụ
国王的恩赐给了村民土地。【】Ân tứ của vua đã ban đất cho dân làng.
他没有得到国王的恩惠。【】Anh ấy không nhận được ân tứ của nhà vua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa