Anh - Việt
An Tức Hương
Danh từ
An Tức Hương (Danh từ)
Nghĩa 01 · (y dược) tên vị thuốc đông y chế biến từ nhựa cây bồ đề Chủ trị trúng phung, đờm quyết, khí uât, hôn quyết, trúng ác khí bất tỉnh, ngực bụng đau, sản hậu bị huyết vận, trẻ nhỏ bị kinh phong. Còn có tên gọi khác là An tức hương chi, Bồ đề, Cánh kiến trắng, Mệnh môn lục sự, Thiên kim mộc chi, Thoán hương, Tịch tà, Tiện khiên ngưu (Hoà Hán Dược Khảo), Chuyết bối la hương. (Phạn Thư) Tên khoa học là Styrax Tonkinensis (Pier.) Craib. Thuộc họ Styracaceae.
安息香是一种药用树脂,来自安息香树。
(y dược) tên vị thuốc đông y chế biến từ nhựa cây bồ đề Chủ trị trúng phung, đờm quyết, khí uât, hôn quyết, trúng ác khí bất tỉnh, ngực bụng đau, sản hậu bị huyết vận, trẻ nhỏ bị kinh phong. Còn có tên gọi khác là An tức hương chi, Bồ đề, Cánh kiến trắng, Mệnh môn lục sự, Thiên kim mộc chi, Thoán hương, Tịch tà, Tiện khiên ngưu (Hoà Hán Dược Khảo), Chuyết bối la hương. (Phạn Thư) Tên khoa học là Styrax Tonkinensis (Pier.) Craib. Thuộc họ Styracaceae.
Ví dụ
在传统医学中,安息香帮助减少顽固痰。【】Trong y học cổ truyền, an tức hương giúp giảm đờm đặc.
医生不会随意给儿童使用药用树脂。【】Bác sĩ không dùng an tức hương tùy tiện cho trẻ em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa