Anh - Việt
ăn tục
Động từ
ăn tục (Động từ)
Nghĩa 01 · Cư xử hoặc nói năng thô tục, thiếu lịch sự.
言行粗俗,不文明。
Cư xử hoặc nói năng thô tục, thiếu lịch sự.
Ví dụ
他喝酒时常常举止粗俗。【】Anh ấy hay ăn tục khi uống rượu.
在孩子面前不要言行粗俗。【】Đừng ăn tục trước mặt trẻ con.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn tục (Verb)
Từ đi kèm + ăn tụcăn tục + Giới từăn tục … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被视为粗俗 bị coi là ăn tục | 那种说话方式很容易被视为粗俗。 Cách nói chuyện đó dễ bị coi là ăn tục. |