Anh - Việt
ẩn tuổi
Tính từ
ẩn tuổi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ những người sinh cùng một năm theo âm lịch, tức cùng con giáp.
指农历同一年出生、属相相同的人。
Chỉ những người sinh cùng một năm theo âm lịch, tức cùng con giáp.
Ví dụ
我们是同年生肖的朋友,所以经常聊十二生肖。【】Chúng tôi là bạn ẩn tuổi nên hay nói chuyện về con giáp.
我和朋友属相相同,所以性格很像。【】Hai đứa tôi ẩn tuổi nhau nên tính cách khá giống nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn tuổi (Adjective)
Danh từ + ẩn tuổiTrạng từ + ẩn tuổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同生肖的朋友 bạn ẩn tuổi | 她是我的同生肖朋友。 Cô ấy là bạn ẩn tuổi của tôi. |
同生肖的人 người ẩn tuổi | 我常常了解与自己同生肖的人。 Tôi thường tìm hiểu về những người ẩn tuổi. |