Anh - Việt
án tuyết
Danh từ
án tuyết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bàn thấp, đơn sơ dùng để đọc sách hoặc viết chữ của người nhà nghèo thời xưa.
旧时穷人家用来读书写字的简陋矮桌。
Bàn thấp, đơn sơ dùng để đọc sách hoặc viết chữ của người nhà nghèo thời xưa.
Ví dụ
我祖父至今还保留着一张很久以前的旧书桌。【】Ông nội tôi vẫn giữ một chiếc án tuyết cũ từ thời xa xưa.
过去穷人家的孩子只能在简陋的书桌前读书。【】Ngày xưa, nhà nghèo chỉ có một chiếc án tuyết để con đọc sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa