Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn vã trong tiếng Trung

ăn vã

Động từ

ăn vã (Động từ)

Nghĩa 01 · Ăn thức ăn riêng, không dùng kèm với cơm.

单吃食物,不配米饭。

Ăn thức ăn riêng, không dùng kèm với cơm.

Ví dụ
我把剩下的鸡肉单吃了。【】Tôi ăn vã miếng thịt gà còn thừa.
孩子喜欢单吃煮鸡蛋,不喜欢配米饭吃。【】Em bé thích ăn vã trứng luộc hơn ăn với cơm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn vã (Verb)

ăn vã + Danh từ
Kết hợp từ của ăn vã
Collocation
Ví dụ

单吃这道菜

ăn vã món này

这道菜很咸,所以不应该单吃这道菜。

Món này khá mặn nên không nên ăn vã món này.

不配米饭吃红烧鱼

ăn vã cá kho

晚饭上桌前,他常常不配米饭吃红烧鱼。

Anh ấy thường ăn vã cá kho trước khi dọn cơm.

把剩菜当零食吃

ăn vã đồ ăn còn thừa

她做晚饭时常把剩菜当零食吃。

Cô ấy hay ăn vã đồ ăn còn thừa khi nấu bữa tối.

干吃鸡肉

ăn vã thịt gà

那个孩子喜欢干吃鸡肉,不喜欢配米饭吃。

Đứa bé thích ăn vã thịt gà hơn là ăn với cơm.