Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn vận trong tiếng Trung

ăn vận

Động từ

ăn vận (Động từ)

Nghĩa 01 · ăn mặc

穿衣服

ăn mặc

Ví dụ
兰会穿得整洁,参加河内的节日。【】Lan sẽ ăn vận lịch sự khi dự lễ hội ở Hà Nội.
明在岘港面试时不穿得邋遢。【】Minh không ăn vận xuề xòa khi phỏng vấn ở Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh