Anh - Việt
ăn vay
Động từ
ăn vay (Động từ)
Nghĩa 01 · Vay mượn tiền hoặc đồ của người khác để sống qua ngày khi đang túng thiếu.
因手头缺钱而向别人借钱或赊购东西来维持生活。
Vay mượn tiền hoặc đồ của người khác để sống qua ngày khi đang túng thiếu.
Ví dụ
失业后,他不得不向朋友借钱过日子。【】Sau khi mất việc, anh ấy phải ăn vay bạn bè để sống qua ngày.
家里一分钱都没有了,她们只好靠赊账过日子。【】Gia đình chị ấy phải ăn vay từng bữa vì không còn đồng nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn vay (Verb)
Từ đi kèm + ăn vayăn vay + Danh từăn vay + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不得不借钱 phải ăn vay | 钱花光后,她不得不借钱来交房租。 Khi hết tiền, chị ấy phải ăn vay để trả tiền nhà. |