Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn vòi trong tiếng Trung

ăn vòi

Động từ

ăn vòi (Động từ)

Nghĩa 01 · Nằng nặc xin hoặc đòi người khác cho mình cái gì đó bằng được.

纠缠不休地向别人索要东西,直到得到为止。

Nằng nặc xin hoặc đòi người khác cho mình cái gì đó bằng được.

Ví dụ
这孩子整个下午都缠着妈妈要买糖果。【】Thằng bé cứ ăn vòi mẹ mua kẹo suốt cả buổi chợ.
别再向朋友死皮赖脸地要钱了,自己去挣钱花吧。【】Đừng ăn vòi bạn bè nữa, tự đi kiếm tiền mà tiêu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn vòi (Verb)

ăn vòi + Danh từ
Kết hợp từ của ăn vòi
Collocation
Ví dụ

向别人讨钱

ăn vòi tiền

他整天向朋友讨钱。

Anh ta suốt ngày ăn vòi tiền bạn bè.

蹭饭

ăn vòi bữa cơm

每到周末阿南都来我家蹭饭。

Cuối tuần nào thằng Nam cũng đến ăn vòi bữa cơm nhà tôi.

缠着要零食

ăn vòi quà vặt

孩子每次去超市都缠着妈妈要零食。

Thằng bé cứ ăn vòi quà vặt mỗi khi đi siêu thị.

靠朋友接济

ăn vòi bạn bè

他整天靠朋友接济,混日子。

Anh ấy suốt ngày ăn vòi bạn bè để sống qua ngày.

啃老

ăn vòi cha mẹ

三十岁了还靠父母养着,实在不好看。

Ba mươi tuổi rồi mà vẫn còn ăn vòi cha mẹ thì không hay.

Video ngữ cảnh