Anh - Việt
ăn vụng
Động từ
ăn vụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn lén thức ăn, thường khi không được phép hoặc không muốn người khác biết.
偷偷吃东西,通常不想让别人知道。
Ăn lén thức ăn, thường khi không được phép hoặc không muốn người khác biết.
Ví dụ
小女孩常在晚饭前偷吃饼干。【】Con bé hay ăn vụng bánh trước bữa tối.
他做饭时偷偷吃了一口肉。【】Anh ấy ăn vụng một miếng thịt khi đang nấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn vụng (Verb)
Trạng từ + ăn vụngăn vụng + Danh từăn vụng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偷偷吃 lén ăn vụng | 女孩偷偷吃了橱柜里的饼干。 Cô bé lén ăn vụng bánh trong tủ. |