Anh - Việt
ân xá
Động từ
ân xá (Động từ)
Nghĩa 01 · [quyết định theo luật pháp của cơ quan quyền lực nhà nước tối cao hoặc nguyên thủ quốc gia] miễn hoặc giảm hình phạt cho phạm nhân đã có biểu hiện hối cải nhân dịp có lễ lớn
赦免或减刑
[quyết định theo luật pháp của cơ quan quyền lực nhà nước tối cao hoặc nguyên thủ quốc gia] miễn hoặc giảm hình phạt cho phạm nhân đã có biểu hiện hối cải nhân dịp có lễ lớn
Ví dụ
总统决定赦免那个犯人。【】Tổng thống quyết định ân xá tù nhân hôm nay.
政府没有赦免他的罪行吗?【】Chính phủ không ân xá cho anh ta sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa