Anh - Việt
ăn xam
Động từ
ăn xam (Động từ)
Nghĩa 01 · trẻ con vừa bú mẹ vừa ăn thêm thứ khác
边吃奶边吃其他食物的婴儿
trẻ con vừa bú mẹ vừa ăn thêm thứ khác
Ví dụ
宝宝现在开始吃辅食了。【】Em bé bây giờ bắt đầu ăn xam và ăn thêm thức ăn.
宝宝不吃辅食,他只吃奶。【】Em bé không ăn xam, chỉ bú mẹ thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa