Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn xổi ở thì trong tiếng Trung

ăn xổi ở thì

Động từ

ăn xổi ở thì (Động từ)

Nghĩa 01 · chỉ tính chuyện trước mắt, không nghĩ đến chuyện lâu dài

只顾眼前利益

chỉ tính chuyện trước mắt, không nghĩ đến chuyện lâu dài

Ví dụ
他总是只顾眼前,不为未来储蓄。【】Anh Nam thường ăn xổi ở thì, không lo tuổi già.
兰计划开店时不只顾眼前。【】Lan không ăn xổi ở thì khi lập kế hoạch kinh doanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa