Anh - Việt
ăn xổi
Động từ
ăn xổi (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn ngay món vừa mới làm xong, như dưa cải vừa muối, mà không chờ ủ lâu.
趁食物刚做好就吃,不等腌制或熟成。
Ăn ngay món vừa mới làm xong, như dưa cải vừa muối, mà không chờ ủ lâu.
Ví dụ
新腌的白菜很好吃,我们常常趁鲜吃。【】Dưa cải mới muối cả nhà thích ăn xổi cho ngon.
新腌的泡菜马上吃也行,但不如腌久的脆。【】Dưa mới muối thì ăn xổi cũng được, nhưng không giòn bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố làm để có kết quả nhanh vì nóng vội, không chịu làm chắc từng bước.
为求快速见效而急于行事,不愿踏实做事。
Cố làm để có kết quả nhanh vì nóng vội, không chịu làm chắc từng bước.
Ví dụ
工作中不要急功近利,要一步一步做扎实。【】Đừng ăn xổi trong công việc, hãy làm chắc từng bước.
他总是急于求成,所以投资一直亏损。【】Anh ấy hay ăn xổi nên đầu tư thua lỗ liên tục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn xổi (Verb)
Danh từ + ăn xổiĐộng từ + ăn xổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
急功近利的心态 lối ăn xổi | 走急功近利的路子只会带来暂时的结果。 Theo lối ăn xổi, bạn chỉ nhận được kết quả tạm thời. |
短视思维 tư tưởng ăn xổi | 短视的思维让企业很难持续发展。 Tư tưởng ăn xổi khiến doanh nghiệp khó phát triển bền vững. |
权宜之计 giải pháp ăn xổi | 临时加薪只是一种权宜之计。 Tăng lương tạm thời chỉ là giải pháp ăn xổi. |
速成腌菜 dưa muối ăn xổi | 妈妈做了速成腌菜当晚饭。 Mẹ làm dưa muối ăn xổi cho bữa cơm chiều. |