Anh - Việt
ẩn ý
Danh từ
ẩn ý (Danh từ)
Nghĩa 01 · ý kín đáo bên trong, vốn là cái chính muốn nói, nhưng không nói rõ, chỉ để ngầm hiểu
隐含的意思
ý kín đáo bên trong, vốn là cái chính muốn nói, nhưng không nói rõ, chỉ để ngầm hiểu
Ví dụ
他说的话中有明显的暗示。【】Lời anh ấy nói có một ẩn ý rõ ràng.
她的话没有任何暗示吗?【】Lời cô ấy không có ẩn ý nào sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa