Anh - Việt
ằng ặc
Tính từ
ằng ặc (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng
声音低沉、模糊或堵塞的
từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng
Ví dụ
巴先生咳嗽后在市场发出低沉嘶哑的声音。【】Ông Ba nói ằng ặc sau cơn ho ở chợ.
玲在会议中没有用含糊低沉的声音回答。【】Linh không trả lời bằng giọng ằng ặc trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa