Anh - Việt
ang áng
Động từ
ang áng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ước lượng đại khái, đưa ra con số hoặc thời gian gần đúng chứ không chính xác.
大致估算,给出大概的数字或时间。
Ước lượng đại khái, đưa ra con số hoặc thời gian gần đúng chứ không chính xác.
Ví dụ
我大致估算一下,需要大约五百万越南盾。【】Tôi ang áng số tiền cần khoảng năm triệu đồng.
他大概算了一下,路上大约要两个小时。【】Anh ấy ang áng thời gian đi đường mất khoảng hai tiếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ang áng (Verb)
ang áng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
估计所需时间 ang áng thời gian | 医生估计病人康复所需的时间是两周。 Bác sĩ ang áng thời gian hồi phục của bệnh nhân là hai tuần. |
估计距离 ang áng khoảng cách | 他估计从这里到机场的距离是20公里。 Anh ấy ang áng khoảng cách từ đây đến sân bay là 20 km. |
估计人数 ang áng số người | 主办方估计出席人数约为五百人。 Ban tổ chức ang áng số người tham dự khoảng năm trăm. |
估算费用 ang áng chi phí | 我们估计装修费用约为5000万越南盾。 Chúng tôi ang áng chi phí sửa nhà khoảng 50 triệu đồng. |