Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăng ẳng trong tiếng Trung

ăng ẳng

Động từ

ăng ẳng (Động từ)

Nghĩa 01 · Mô phỏng tiếng chó kêu liên tiếp từng hồi ngắn, thường khi bị đau hoặc bị đánh.

狗受伤或挨打时连续短促地叫。

Mô phỏng tiếng chó kêu liên tiếp từng hồi ngắn, thường khi bị đau hoặc bị đánh.

Ví dụ
有人踩到狗尾巴后,它一声接一声地哀叫。【】Con chó bị giẫm phải nên kêu ăng ẳng suốt cả buổi.
小狗每次被踢都会不停地哀叫。【】Con chó nhỏ cứ kêu ăng ẳng mỗi khi bị đá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăng ẳng (Verb)

Danh từ + ăng ẳngĐộng từ + ăng ẳng
Kết hợp từ của ăng ẳng
Collocation
Ví dụ

一声哀叫

tiếng kêu ăng ẳng

屋里传来一声狗的哀叫。

Từ trong nhà vọng ra một tiếng kêu ăng ẳng.

Video ngữ cảnh