Anh - Việt
ắng họng
Động từ
ắng họng (Động từ)
Nghĩa 01 · (Ít dùng) nhưắng cổ.
喉咙干痒
(Ít dùng) nhưắng cổ.
Ví dụ
兰受到批评后,在众人面前哽住了。【】Sau lời chỉ trích, Lan ắng họng trước đám đông.
Nam被问及此事时没有沉默。【】Nam không ắng họng khi bị hỏi về vụ việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa