Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăng-ten trong tiếng Trung

ăng-ten

Danh từ

ăng-ten (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để phát hoặc thu sóng vô tuyến, truyền hình hay tín hiệu điện thoại.

用于发射或接收无线电、电视或手机信号的装置。

Thiết bị dùng để phát hoặc thu sóng vô tuyến, truyền hình hay tín hiệu điện thoại.

Ví dụ
爸爸装了新天线,让电视画面更清晰。【】Bố lắp ăng-ten mới để xem truyền hình rõ hơn.
强风弄断了屋顶上的天线。【】Cơn gió mạnh đã làm gãy ăng-ten trên mái nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăng-ten (Noun)

ăng-ten + Danh từăng-ten + Tính từăng-ten + Động từĐộng từ + ăng-ten
Kết hợp từ của ăng-ten
Collocation
Ví dụ

卫星天线

ăng-ten parabol

他们安装了卫星天线来观看外国频道。

Họ lắp một ăng-ten parabol để xem các kênh nước ngoài.

电视天线

ăng-ten truyền hình

电视天线在暴风雨中损坏了。

Ăng-ten truyền hình bị hỏng sau cơn bão.

手机天线

ăng-ten điện thoại di động

手机天线帮助手机连接到网络。

Ăng-ten điện thoại di động giúp điện thoại kết nối với mạng.

Video ngữ cảnh