Anh - Việt

Bản dịch của từ Ang trong tiếng Trung

ang

Danh từ

ang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đựng nước bằng đất nung, thân hơi phình và miệng rộng, thường dùng thời trước.

过去常用的陶制宽口储水器。

Đồ đựng nước bằng đất nung, thân hơi phình và miệng rộng, thường dùng thời trước.

Ví dụ
我奶奶还把雨水接在院子里的陶制水缸中。【】Bà tôi vẫn hứng nước mưa vào cái ang ngoài sân.
院子角落的旧水瓮裂了。【】Cái ang cũ ở góc sân đã bị nứt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dụng cụ hình hộp bằng gỗ hoặc tre, dùng ở một số địa phương để đong thóc, gạo và các loại hạt.

一些地区用来量谷物的木制或竹制量器。

Dụng cụ hình hộp bằng gỗ hoặc tre, dùng ở một số địa phương để đong thóc, gạo và các loại hạt.

Ví dụ
在我家乡,人们过去用量谷器量稻谷。【】Ở quê tôi, người ta từng dùng ang để đong thóc.
这个竹制量斗用来量各种谷物。【】Chiếc ang bằng tre này dùng để đong các loại hạt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ang (Noun)

Số lượng + angang + Danh từĐộng từ + ang
Kết hợp từ của ang
Collocation
Ví dụ

一个陶制水缸

cái ang nước

奶奶把一个陶制水缸放在院子角落里。

Bà đặt cái ang nước ở góc sân.

一斗稻谷

một ang thóc

农民带来一斗稻谷换盐。

Người nông dân đem một ang thóc đến đổi lấy muối.