Anh - Việt
ảng
Danh từ
ảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng nước truyền thống làm bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp, thường có ba chân ngắn.
用陶土烧制的传统盛水器皿,口大肚矮,常有三条短腿。
Đồ đựng nước truyền thống làm bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp, thường có ba chân ngắn.
Ví dụ
我家还保留着一个旧陶缸用来装水。【】Nhà tôi vẫn còn một cái ảng cũ để đựng nước.
爷爷说,过去全村都用陶罐储存雨水。【】Ông nội kể ngày xưa cả làng dùng ảng để trữ nước mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ảng (Noun)
ảng + Danh từảng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水缸 ảng nước | 祖母在厨房里还保留着一个水缸。 Bà tôi vẫn giữ một cái ảng nước trong bếp. |
陶制水罐 ảng đất nung | 陶制水罐能让水整天保持凉爽。 Ảng đất nung giữ nước mát suốt cả ngày. |