Anh - Việt
áng
Danh từ
áng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị dùng trước những vật rộng, trải dài như mây hay khói trên bầu trời, theo lối văn chương.
用于成片、大面积的云雾等,多见于书面语。
Đơn vị dùng trước những vật rộng, trải dài như mây hay khói trên bầu trời, theo lối văn chương.
Ví dụ
一片白云飘过山顶。【】Một áng mây trắng trôi qua đỉnh núi.
天空中有一大团云正缓缓移动。【】Trên bầu trời có một áng mây lớn đang di chuyển chậm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đơn vị dùng trước một tác phẩm văn chương hay thơ ca, mang sắc thái trang trọng.
用于指一篇优秀的文章或诗词作品,语气较庄重。
Đơn vị dùng trước một tác phẩm văn chương hay thơ ca, mang sắc thái trang trọng.
Ví dụ
那是一篇关于故乡的优美文章。【】Đó là một áng văn hay viết về quê hương.
这首诗是一首绝妙的诗作。【】Bài thơ này là một áng thơ tuyệt đẹp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áng (Noun)
áng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一片云 áng mây | 天空中飘着一片白云。 Trên bầu trời có một áng mây trắng. |
一片雾 áng sương | 清晨,一片雾气笼罩着山谷。 Sáng sớm, một áng sương phủ kín thung lũng. |
诗歌杰作 áng thơ | 这是一部不朽的诗歌杰作。 Đây là một áng thơ bất hủ. |
文学杰作 áng văn chương | 《金云翘传》被视为一部文学杰作。 Truyện Kiều được coi là một áng văn chương bất hủ. |