Anh - Việt
anh ách
Tính từ
anh ách (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái đầy căng, khó chịu vì ăn quá no.
吃得过饱而胀得难受。
Ở trạng thái đầy căng, khó chịu vì ăn quá no.
Ví dụ
吃完这顿饭,我的肚子撑得难受。【】Ăn xong bữa cơm này, bụng tôi no anh ách.
喝水太多,肚子胀鼓鼓的。【】Uống nhiều nước quá nên bụng tôi anh ách.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quá chật, đông đúc đến mức khó chịu, bí bách.
空间狭窄拥挤,令人难受。
Quá chật, đông đúc đến mức khó chịu, bí bách.
Ví dụ
高峰时段公交车挤得要命,谁也动不了。【】Giờ cao điểm xe buýt chật anh ách.
屋子太小,再加一张床就挤得转不开身。【】Phòng trọ nhỏ quá, thêm cái giường nữa là chật anh ách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh ách (Adjective)
Danh từ + anh áchTính từ + anh ách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狭小拥挤的房间 phòng chật anh ách | 房间很挤,大家都觉得喘不过气。 Căn phòng chật anh ách khiến mọi người đều khó thở. |