Anh - Việt
ảnh âm
Danh từ
ảnh âm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình ảnh trên phim có độ sáng và màu sắc bị đảo ngược, dùng để in ra ảnh thật.
胶片上明暗颠倒的影像,用来冲印照片。
Hình ảnh trên phim có độ sáng và màu sắc bị đảo ngược, dùng để in ra ảnh thật.
Ví dụ
照相馆把底片交给我,让我重新冲印一张旧照片。【】Thợ ảnh đưa cho tôi ảnh âm để in lại một tấm ảnh cũ.
请小心保存这张底片,以后可能还需要再冲印。【】Hãy giữ ảnh âm cẩn thận, vì sau này bạn có thể cần in lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ảnh âm (Noun)
Danh từ + ảnh âmĐộng từ + ảnh âmảnh âm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胶片底片 phim ảnh âm | 我在抽屉里找到一卷旧的胶片底片。 Tôi tìm thấy một cuộn phim ảnh âm cũ trong ngăn kéo. |