Anh - Việt
anh ánh
Tính từ
anh ánh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơi ánh lên, có ánh sáng nhẹ và dịu.
略微发光,闪着柔和的光。
Hơi ánh lên, có ánh sáng nhẹ và dịu.
Ví dụ
月光下,湖面微微闪烁。【】Mặt hồ anh ánh dưới ánh trăng.
这条丝巾表面泛着微光,很好看。【】Chiếc khăn lụa có lớp bề mặt anh ánh rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh ánh (Adjective)
Danh từ + anh ánhanh ánh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
波光粼粼的水面 mặt nước anh ánh | 月光下,波光粼粼的水面让整个花园像镀上了一层银。 Dưới ánh trăng, mặt nước anh ánh làm cả khu vườn như được dát bạc. |
闪闪发亮的眼睛 đôi mắt anh ánh | 小女孩用充满期待、闪闪发亮的眼睛看着我。 Cô bé nhìn tôi bằng đôi mắt anh ánh đầy hào hứng. |
光亮的漆面 lớp sơn anh ánh | 这张木桌经过打磨,漆面光亮。 Chiếc bàn gỗ được đánh bóng, phủ một lớp sơn anh ánh. |
挂着露水、闪闪发亮的草地 cỏ anh ánh sương | 清晨,挂着露水、闪闪发亮的草地一直延伸到山脚。 Sáng sớm, cỏ anh ánh sương trải dài đến tận chân đồi. |