Anh - Việt
ảnh ảo
Danh từ
ảnh ảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được
虚拟图像
ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được
Ví dụ
这面镜子里的虚像无法被相机记录。【】Ảnh ảo trong gương này không thể được máy ảnh ghi lại.
屏幕上的虚像不是实体。【】Ảnh ảo trên màn hình không có vật thể thật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa