Anh - Việt
anh cả
Danh từ
anh cả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người anh trai lớn tuổi nhất trong gia đình; cũng có thể chỉ người con trai lớn nhất.
家中年纪最大的哥哥;也可指长子。
Người anh trai lớn tuổi nhất trong gia đình; cũng có thể chỉ người con trai lớn nhất.
Ví dụ
我大哥在河内的一家银行工作。【】Anh cả tôi làm việc tại một ngân hàng ở Hà Nội.
他是家里的长子。【】Anh cả là con trai lớn nhất trong gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh cả (Noun)
Danh từ + anh cảTừ đi kèm + anh cảanh cả + Danh từanh cả + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大哥的角色 vai trò anh cả | 他很早就学会承担大哥的角色。 Anh ấy sớm học cách gánh vác vai trò anh cả. |