Anh - Việt
anh chị
Danh từ
anh chị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người là anh hoặc chị trong gia đình, thường lớn tuổi hơn mình.
家庭中比自己年长的哥哥和姐姐。
Những người là anh hoặc chị trong gia đình, thường lớn tuổi hơn mình.
Ví dụ
我的哥哥姐姐都已经工作了。【】Anh chị tôi đều đã đi làm.
这个周末,哥哥姐姐会回来看看父母。【】Cuối tuần này, anh chị sẽ về thăm bố mẹ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những người có tiếng tăm hoặc thế lực trong giới giang hồ, thường dùng để chỉ chung dân giang hồ.
在黑社会中有名或有势力的人。
Những người có tiếng tăm hoặc thế lực trong giới giang hồ, thường dùng để chỉ chung dân giang hồ.
Ví dụ
这一带有几个黑帮分子,大家都不敢惹他们。【】Khu này có vài tay anh chị, ai cũng ngại va chạm.
他曾是黑道上很有名的人物。【】Ông ấy từng là một anh chị có tiếng trong giới giang hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh chị (Noun)
Danh từ + anh chịanh chị + Danh từanh chị + Tính từanh chị + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑帮分子 dân anh chị | 那个地区以前常有很多黑帮分子出没。 Khu vực đó từng có nhiều dân anh chị lui tới. |