Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh danh trong tiếng Trung

anh danh

Danh từ

anh danh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiếng tăm tốt đẹp và được nhiều người kính trọng.

受到人们敬重的好名声。

Tiếng tăm tốt đẹp và được nhiều người kính trọng.

Ví dụ
多年来,他一直维护着家族的美名。【】Ông ấy giữ gìn anh danh của gia đình suốt nhiều năm.
这位作家因对教育的贡献而享有声望。【】Nhà văn này có anh danh nhờ những đóng góp cho giáo dục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh danh (Noun)

anh danh + Tính từanh danh + Từ đi kèmĐộng từ + anh danh
Kết hợp từ của anh danh
Collocation
Ví dụ

显赫的声望

anh danh lẫy lừng

他在学术界享有显赫的声望。

Ông có anh danh lẫy lừng trong giới học thuật.

Video ngữ cảnh