Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh em trong tiếng Trung

anh em

Danh từĐại từ

anh em (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những người cùng thế hệ trong gia đình, như anh, chị, em ruột.

同一家庭中同辈的兄弟姐妹。

Những người cùng thế hệ trong gia đình, như anh, chị, em ruột.

Ví dụ
我家有三个兄弟姐妹。【】Nhà tôi có ba anh em.
这两个兄弟姐妹常常在家互相帮助。【】Hai anh em thường giúp đỡ nhau ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những người thân thiết hoặc cùng một nhóm, thường gọi và đối xử với nhau như người nhà.

关系亲近或属于同一团体的人。

Những người thân thiết hoặc cùng một nhóm, thường gọi và đối xử với nhau như người nhà.

Ví dụ
俱乐部的伙伴们在聚会后一起打扫。【】Anh em trong câu lạc bộ đã cùng dọn dẹp sau buổi tiệc.
尽管没有血缘关系,他们仍把彼此当作兄弟。【】Dù không cùng máu mủ, họ vẫn coi nhau là anh em.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh em (Noun)

Danh từ + anh emanh em + Danh từanh em + Giới từanh em + Tính từanh em + Động từ
Kết hợp từ của anh em
Collocation
Ví dụ

兄弟情谊

tình anh em

他们一直珍视多年来的兄弟情谊。

Họ luôn trân trọng tình anh em nhiều năm qua.

anh em (Đại từ)

Nghĩa 01 · Dùng để tự xưng hoặc gọi một nhóm người nam một cách thân mật, thường là bạn bè hoặc đồng nghiệp.

用于亲切地自称或称呼一群男性。

Dùng để tự xưng hoặc gọi một nhóm người nam một cách thân mật, thường là bạn bè hoặc đồng nghiệp.

Ví dụ
咱们一起去吃午饭吧。【】Anh em mình đi ăn trưa nhé.
你们今天工作干得非常好。【】Anh em đã làm việc tốt lắm hôm nay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh em (Pronoun)

anh em + Danh từanh em + Giới từanh em + Từ đi kèm
Kết hợp từ của anh em
Collocation
Ví dụ

咱们哥几个

anh em mình

咱们哥几个下班后去吃饭吧。

Anh em mình đi ăn sau giờ làm nhé.

我们大家

anh em chúng ta

我们大家需要更努力。

Anh em chúng ta cần cố gắng hơn.

Video ngữ cảnh